涞
[lái]
suối; gơn sóng
Chữ 涞 đọc là lái, nghĩa là suối; gơn sóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lái]
suối; gơn sóng
涞 (lái) nghĩa là suối; gơn sóng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 涞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 涞水 (lái shuǐ) – huyện Laishui ở Bảo Định 保定 (bǎo dìng), Hà Bắc; 涞源 (lái yuán) – huyện Laiyuan ở Bảo Định 保定 (bǎo dìng), Hà Bắc; 涞水县 (lái shuǐ xiàn) – huyện Laishui ở Bảo Định 保定 (bǎo dìng), Hà Bắc; 涞源县 (lái yuán xiàn) – huyện Laiyuan ở Bảo Định 保定 (bǎo dìng), Hà Bắc.