Chữ 浜 đọc là bāng, nghĩa là suối; lạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
浜
[bāng]
suối; lạch
Hỏi đáp về chữ 浜
浜 nghĩa là gì?
浜 (bāng) nghĩa là suối; lạch.
Cách viết chữ 浜 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 浜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 浜 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 沙家浜 (shā jiā bāng) – "Con lạch nhà họ Sa", một vở kinh kịch Bắc Kinh được xếp loại là kịc…; 洋泾浜英语 (yáng jīng bāng yīng yǔ) – tiếng Anh bồi.