淑
[shū]
(dạng kết hợp) (phụ nữ) dịu dàng; tốt bụng; đáng yêu; đáng kính; dùng trong tên riêng; cách đọc ở Đài Loan: [shú]
Chữ 淑 đọc là shū, nghĩa là (dạng kết hợp) (phụ nữ) dịu dàng; tốt bụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shū]
(dạng kết hợp) (phụ nữ) dịu dàng; tốt bụng; đáng yêu; đáng kính; dùng trong tên riêng; cách đọc ở Đài Loan: [shú]
淑 (shū) nghĩa là (dạng kết hợp) (phụ nữ) dịu dàng; tốt bụng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 淑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 娴淑 (xián shū) – dịu dàng nữ tính; 淑世 (shū shì) – làm cho thế giới trở nên tốt đẹp hơn; 淑女 (shū nǚ) – người phụ nữ khôn ngoan và đức hạnh; 淑静 (shū jìng) – nhẹ nhàng; 贤淑 (xián shū) – (về người phụ nữ) đức hạnh; 淑女车 (shū nǚ chē) – xe đạp nữ.