淑女
[shū nǚ] [淑 女]
người phụ nữ khôn ngoan và đức hạnh; quý cô
淑女 đọc là shū nǚ, nghĩa là người phụ nữ khôn ngoan và đức hạnh; quý cô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shū nǚ] [淑 女]
người phụ nữ khôn ngoan và đức hạnh; quý cô
淑女 (shū nǚ) nghĩa là người phụ nữ khôn ngoan và đức hạnh; quý cô.
Viết lần lượt từng chữ 淑, 女 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 淑女车 (shū nǚ chē) – xe đạp nữ.