XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贤淑 đọc là xián shū, nghĩa là (về người phụ nữ) đức hạnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 贤淑

贤淑 nghĩa là gì?

贤淑 (xián shū) nghĩa là (về người phụ nữ) đức hạnh.

Cách viết 贤淑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贤, 淑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 贤淑?

Thường gặp: 贤淑仁慈 (xián shū rén cí) – một người phụ nữ đức hạnh và nhân từ (thành ngữ).