淫
[yín]
quá mức; quá độ; phóng đãng
Chữ 淫 đọc là yín, nghĩa là quá mức; quá độ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yín]
quá mức; quá độ; phóng đãng
淫 (yín) nghĩa là quá mức; quá độ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 淫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 六淫 (liù yín) – (Đông y) sáu yếu tố thái quá gây bệnh, cụ thể là: gió 风 (fēng), lạnh…; 卖淫 (mài yín) – mại dâm; 口淫 (kǒu yín) – quan hệ tình dục bằng miệng; 奸淫 (jiān yín) – gian dâm; 意淫 (yì yín) – mơ tưởng; 手淫 (shǒu yín) – thủ dâm.