XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无度 đọc là wú dù, nghĩa là quá mức; thái quá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无度

[wú dù] [无 度]

quá mức; thái quá; không biết giới hạn của mình

手头哪怕再阔绰,也不该无度浪费。

shǒu tóu nǎ pà zài kuò chuò, yě bù gāi wú dù làng fèi.

Dù vung tay có dư dả đến đâu cũng không nên lãng phí vô độ.

他因为挥霍无度而迅速花光了所有积蓄。

tā yīn wèi huī huò wú dù ér xùn sù huā guāng le suǒ yǒu jī xù.

Anh ấy nhanh chóng tiêu sạch toàn bộ tiền tiết kiệm vì phung phí vô độ.

Hỏi đáp về từ 无度

无度 nghĩa là gì?

无度 (wú dù) nghĩa là quá mức; thái quá.

Cách viết 无度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无度?

Thường gặp: 征敛无度 (zhēng liǎn wú dù) – thu thuế một cách quá mức; 挥霍无度 (huī huò wú dù) – phung phí.