XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 淬 đọc là cuì, nghĩa là nhúng vào nước; tôi luyện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

淬

[cuì]

nhúng vào nước; tôi luyện

从某种意义上说,这何尝不是一次淬炼自身短板的难得契机。

cóng mǒu zhǒng yì yì shàng shuō, zhè hé cháng bú shì yí cì cuì liàn zì shēn duǎn bǎn de nán dé qì jī.

Theo một nghĩa nào đó, đây há chẳng phải là một cơ hội hiếm có để tôi luyện những điểm yếu của bản thân sao.

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

Hỏi đáp về chữ 淬

淬 nghĩa là gì?

淬 (cuì) nghĩa là nhúng vào nước; tôi luyện.

Cách viết chữ 淬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 淬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 淬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 淬火 (cuì huǒ) – tôi (kim loại).