淬火 đọc là cuì huǒ, nghĩa là tôi (kim loại); làm cứng bằng cách tôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 淬火
淬火 nghĩa là gì?
淬火 (cuì huǒ) nghĩa là tôi (kim loại); làm cứng bằng cách tôi.
Cách viết 淬火 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 淬, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.