XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 湍 đọc là tuān, nghĩa là nước chảy xiết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 湍

湍 nghĩa là gì?

湍 (tuān) nghĩa là nước chảy xiết.

Cách viết chữ 湍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 湍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 湍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 湍急 (tuān jí) – chảy xiết (dòng nước); 湍流 (tuān liú) – nhiễu động.