湍
[tuān]
nước chảy xiết
枯叶被卷入湍急的水流中不见了。
kū yè bèi juǎn rù tuān jí de shuǐ liú zhōng bú jiàn le.Lá khô bị cuốn vào dòng nước xiết rồi biến mất.
Chữ 湍 đọc là tuān, nghĩa là nước chảy xiết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tuān]
nước chảy xiết
枯叶被卷入湍急的水流中不见了。
kū yè bèi juǎn rù tuān jí de shuǐ liú zhōng bú jiàn le.Lá khô bị cuốn vào dòng nước xiết rồi biến mất.
湍 (tuān) nghĩa là nước chảy xiết.
Viết lần lượt từng nét của chữ 湍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 湍急 (tuān jí) – chảy xiết (dòng nước); 湍流 (tuān liú) – nhiễu động.