XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 溴 đọc là xiù, nghĩa là bromine (hóa học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 溴

溴 nghĩa là gì?

溴 (xiù) nghĩa là bromine (hóa học).

Cách viết chữ 溴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 溴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 溴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 次溴酸 (cì xiù suān) – axit hypobromous HOBr; 氢溴酸 (qīng xiù suān) – axit hydrobromic HBr; 汞溴红 (gǒng xiù hóng) – merbromin; 溴化氰 (xiù huà qíng) – bromua xyanogen; 溴化钾 (xiù huà jiǎ) – bromua kali; 溴单质 (xiù dān zhì) – brom phân tử.