XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 漱 đọc là shù, nghĩa là súc miệng bằng nước; súc miệng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

漱

[shù]

súc miệng bằng nước; súc miệng

饭后漱口有助于维护口腔健康。

fàn hòu shù kǒu yǒu zhù yú wéi hù kǒu qiāng jiàn kāng.

Súc miệng sau khi ăn giúp duy trì sức khỏe khoang miệng.

酒店提供免费的一次性洗漱用品。

jiǔ diàn tí gōng miǎn fèi de yí cì xìng xǐ shù yòng pǐn.

Khách sạn cung cấp đồ dùng vệ sinh một lần miễn phí.

酒店为旅客免费提供一次性洗漱用品。

jiǔ diàn wèi lǚ kè miǎn fèi tí gōng yí cì xìng xǐ shù yòng pǐn.

Khách sạn cung cấp miễn phí đồ dùng vệ sinh cá nhân một lần cho du khách.

Hỏi đáp về chữ 漱

漱 nghĩa là gì?

漱 (shù) nghĩa là súc miệng bằng nước; súc miệng.

Cách viết chữ 漱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 漱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 漱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 洗漱 (xǐ shù) – rửa mặt và súc miệng; 漱口 (shù kǒu) – súc miệng; 漱洗 (shù xǐ) – súc miệng và rửa mặt; 漱流 (shù liú) – súc miệng bằng nước sông; 梁漱溟 (liáng shù míng) – Liang Shuming (1893-1988), triết gia hiện đại và giảng viên trong tr…; 漱口水 (shù kǒu shuǐ) – nước súc miệng.