XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

漱口 đọc là shù kǒu, nghĩa là súc miệng; súc họng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

漱口

[shù kǒu] [漱 口]

súc miệng; súc họng

饭后漱口有助于维护口腔健康。

fàn hòu shù kǒu yǒu zhù yú wéi hù kǒu qiāng jiàn kāng.

Súc miệng sau khi ăn giúp duy trì sức khỏe khoang miệng.

吃完甜食后要及时漱口,以免损伤牙齿。

chī wán tián shí hòu yào jí shí shù kǒu, yǐ miǎn sǔn shāng yá chǐ.

Sau khi ăn đồ ngọt cần súc miệng kịp thời để tránh làm tổn hại răng.

Hỏi đáp về từ 漱口

漱口 nghĩa là gì?

漱口 (shù kǒu) nghĩa là súc miệng; súc họng.

Cách viết 漱口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 漱, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 漱口?

Thường gặp: 漱口水 (shù kǒu shuǐ) – nước súc miệng.