XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

洗漱 đọc là xǐ shù, nghĩa là rửa mặt và súc miệng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

洗漱

[xǐ shù] [洗 漱]

rửa mặt và súc miệng

酒店提供免费的一次性洗漱用品。

jiǔ diàn tí gōng miǎn fèi de yí cì xìng xǐ shù yòng pǐn.

Khách sạn cung cấp đồ dùng vệ sinh một lần miễn phí.

酒店为旅客免费提供一次性洗漱用品。

jiǔ diàn wèi lǚ kè miǎn fèi tí gōng yí cì xìng xǐ shù yòng pǐn.

Khách sạn cung cấp miễn phí đồ dùng vệ sinh cá nhân một lần cho du khách.

Hỏi đáp về từ 洗漱

洗漱 nghĩa là gì?

洗漱 (xǐ shù) nghĩa là rửa mặt và súc miệng.

Cách viết 洗漱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 洗, 漱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.