潍
[wéi]
tên một con sông
Chữ 潍 đọc là wéi, nghĩa là tên một con sông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wéi]
tên một con sông
潍 (wéi) nghĩa là tên một con sông.
Viết lần lượt từng nét của chữ 潍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 潍坊 (wéi fāng) – Weifang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông; 潍城 (wéi chéng) – quận Weicheng của thành phố Weifang 潍坊市 (wéi fāng shì), Sơn Đông; 潍坊市 (wéi fāng shì) – Weifang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông; 潍城区 (wéi chéng qū) – quận Weicheng của thành phố Weifang 潍坊市 (wéi fāng shì), Sơn Đông.