XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 潘 đọc là pān, nghĩa là Pan, dương thần trong thần thoại Hy Lạp, con của Hermes. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 潘

潘 nghĩa là gì?

潘 (pān) nghĩa là Pan, dương thần trong thần thoại Hy Lạp, con của Hermes.

Cách viết chữ 潘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 潘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 潘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 松潘 (sōng pān) – huyện Tùng Phan (tiếng Tây Tạng: zung chu rdzong) trong Châu tự trị…; 潘婷 (pān tíng) – Pantene (thương hiệu sản phẩm chăm sóc tóc); 潘岳 (pān yuè) – Pan Yue (247-300), sau này được biết đến là 潘安 (pān ān), nhà thơ nổi…; 潘斯 (pān sī) – Pence (họ); 潘通 (pān tōng) – hệ thống màu Pantone; 潘集 (pān jí) – Panji, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市 (huáinán shì), tỉnh An Huy.