XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

松潘 đọc là sōng pān, nghĩa là huyện Tùng Phan (tiếng Tây Tạng: zung chu rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương A Bá 阿坝藏族羌族自治州 (ā bà zàng zú qiāng zú zì zhì zhōu), tây bắc Tứ Xuyên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

松潘

[sōng pān] [松 潘]

huyện Tùng Phan (tiếng Tây Tạng: zung chu rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương A Bá 阿坝藏族羌族自治州 (ā bà zàng zú qiāng zú zì zhì zhōu), tây bắc Tứ Xuyên

Hỏi đáp về từ 松潘

松潘 nghĩa là gì?

松潘 (sōng pān) nghĩa là huyện Tùng Phan (tiếng Tây Tạng: zung chu rdzong) trong Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương A Bá 阿坝藏族羌族自治州 (ā bà zàng zú qiāng zú zì zhì zhōu), tây bắc Tứ Xuyên.

Cách viết 松潘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 松, 潘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 松潘?

Thường gặp: 松潘县 (sōng pān xiàn) – Quận Tùng Phan (Tây Tạng: zung chu rdzong) tại Châu tự trị Dân tộc T….