XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 炬 đọc là jù, nghĩa là ngọn đuốc. Thuộc bộ Hỏa 火. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

炬

[jù]

ngọn đuốc

运动员高举火炬迈向主会场。

yùn dòng yuán gāo jǔ huǒ jù mài xiàng zhǔ huì chǎng.

Vận động viên giơ cao ngọn đuốc tiến về phía sân vận động chính.

奥运火炬在城市街道上传递。

ào yùn huǒ jù zài chéng shì jiē dào shàng chuán dì.

Ngọn đuốc Olympic được rước qua các đường phố.

真理宛如黑夜中的一把火炬,指引前路。

zhēn lǐ wǎn rú hēi yè zhōng de yì bǎ huǒ jù, zhǐ yǐn qián lù.

Chân lý tựa như ngọn đuốc trong đêm đen, soi sáng đường đi.

Hỏi đáp về chữ 炬

炬 nghĩa là gì?

炬 (jù) nghĩa là ngọn đuốc.

Cách viết chữ 炬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 炬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 炬 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 炬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 火炬 (huǒ jù) – đuốc (đang cháy); 蜡炬 (là jù) – (văn học) nến; 火炬手 (huǒ jù shǒu) – người cầm đuốc; 付之一炬 (fù zhī yī jù) – châm lửa đốt (thành ngữ); 氧乙炔炬 (yǎng yǐ quē jù) – mỏ hàn oxyacetylene; 氧乙炔焊炬 (yǎng yǐ quē hàn jù) – mỏ hàn oxyacetylene.