火炬手 đọc là huǒ jù shǒu, nghĩa là người cầm đuốc; vận động viên cầm đuốc Olympic. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 火炬手
火炬手 nghĩa là gì?
火炬手 (huǒ jù shǒu) nghĩa là người cầm đuốc; vận động viên cầm đuốc Olympic.
Cách viết 火炬手 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 火, 炬, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.