XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

火把 đọc là huǒ bǎ, nghĩa là ngọn đuốc; lượng từ: 把 (bǎ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

火把

[huǒ bǎ] [火 把]

ngọn đuốc; lượng từ: 把 (bǎ)

那场大火把历史建筑烧得面目全非。

nà chǎng dà huǒ bǎ lì shǐ jiàn zhù shāo de miàn mù quán fēi.

Trận hỏa hoạn lớn đó đã thiêu rụi tòa kiến trúc lịch sử khiến nó biến dạng hoàn toàn.

战火把那座美丽的城市变成了魔鬼的世界。

zhàn huǒ bǎ nà zuò měi lì de chéng shì biàn chéng le mó guǐ de shì jiè.

Chiến hỏa đã biến thành phố xinh đẹp đó thành thế giới của ma quỷ.

Hỏi đáp về từ 火把

火把 nghĩa là gì?

火把 (huǒ bǎ) nghĩa là ngọn đuốc; lượng từ: 把 (bǎ).

Cách viết 火把 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 火, 把 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 火把?

Thường gặp: 火把节 (huǒ bǎ jié) – Lễ hội đuốc.