煸
[biān]
xào trước khi nướng hoặc hầm
Chữ 煸 đọc là biān, nghĩa là xào trước khi nướng hoặc hầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biān]
xào trước khi nướng hoặc hầm
煸 (biān) nghĩa là xào trước khi nướng hoặc hầm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 煸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 干煸 (gān biān) – xào khô (chỉ dùng dầu, không thêm nước); 煸炒 (biān chǎo) – xào với một lượng nhỏ dầu; 对抗煸动 (duì kàng biān dòng) – chống viêm (thuốc); 干煸豆角 (gān biān dòu jiǎo) – đậu que xào, món phổ biến ở Bắc Kinh; 干煸四季豆 (gān biān sì jì dòu) – đậu xào kiểu Tứ Xuyên; 干煸土豆丝 (gān biān tǔ dòu sī) – món khoai tây xào khô (món Trung Quốc).