XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 煸 đọc là biān, nghĩa là xào trước khi nướng hoặc hầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 煸

煸 nghĩa là gì?

煸 (biān) nghĩa là xào trước khi nướng hoặc hầm.

Cách viết chữ 煸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 煸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 煸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 干煸 (gān biān) – xào khô (chỉ dùng dầu, không thêm nước); 煸炒 (biān chǎo) – xào với một lượng nhỏ dầu; 对抗煸动 (duì kàng biān dòng) – chống viêm (thuốc); 干煸豆角 (gān biān dòu jiǎo) – đậu que xào, món phổ biến ở Bắc Kinh; 干煸四季豆 (gān biān sì jì dòu) – đậu xào kiểu Tứ Xuyên; 干煸土豆丝 (gān biān tǔ dòu sī) – món khoai tây xào khô (món Trung Quốc).