XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 燧 đọc là suì, nghĩa là (hình thức kết hợp) vật liệu hoặc công cụ dùng để tạo lửa bằng ma sát hoặc tia nắng mặt trời; (hình thức kết hợp) lửa báo hiệu (tín hiệu báo động ở vùng biên giới), đặc biệt là lửa đốt ban ngày để tạo khói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

燧

[suì]

(hình thức kết hợp) vật liệu hoặc công cụ dùng để tạo lửa bằng ma sát hoặc tia nắng mặt trời; (hình thức kết hợp) lửa báo hiệu (tín hiệu báo động ở vùng biên giới), đặc biệt là lửa đốt ban ngày để tạo khói

Hỏi đáp về chữ 燧

燧 nghĩa là gì?

燧 (suì) nghĩa là (hình thức kết hợp) vật liệu hoặc công cụ dùng để tạo lửa bằng ma sát hoặc tia nắng mặt trời; (hình thức kết hợp) lửa báo hiệu (tín hiệu báo động ở vùng biên giới), đặc biệt là lửa đốt ban ngày để tạo khói.

Cách viết chữ 燧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 燧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 燧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 烽燧 (fēng suì) – đài phong hỏa (dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ đị…; 燧人 (suì rén) – Tuệ Nhân, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa; 燧石 (suì shí) – đá lửa; 燧人氏 (suì rén shì) – Tuệ Nhân Thị, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa; 燧发枪 (suì fā qiāng) – súng hỏe mai.