Chữ 琲 đọc là bèi, nghĩa là vòng cổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
琲
[bèi]
vòng cổ
Hỏi đáp về chữ 琲
琲 nghĩa là gì?
琲 (bèi) nghĩa là vòng cổ.
Cách viết chữ 琲 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 琲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.