Chữ 璎 đọc là yīng, nghĩa là vòng cổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
璎
[yīng]
vòng cổ
Hỏi đáp về chữ 璎
璎 nghĩa là gì?
璎 (yīng) nghĩa là vòng cổ.
Cách viết chữ 璎 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 璎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 璎 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 璎珞 (yīng luò) – vòng cổ ngọc hoặc trai.