XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 瓢 đọc là piáo, nghĩa là gáo; môi múc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瓢

[piáo]

gáo; môi múc

刚才还晴空万里,转眼就下起了瓢泼大雨。

gāng cái hái qíng kōng wàn lǐ, zhuǎn yǎn jiù xià qǐ le piáo pō dà yǔ.

Vừa nãy trời còn trong xanh vạn dặm, trong chớp mắt đã đổ mưa như trút nước.

Hỏi đáp về chữ 瓢

瓢 nghĩa là gì?

瓢 (piáo) nghĩa là gáo; môi múc.

Cách viết chữ 瓢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 瓢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 瓢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 瓢泼 (piáo pō) – (mưa) như trút; 瓢虫 (piáo chóng) – bọ rùa; 秃瓢 (tū piáo) – đầu trọc (thông tục); 脑瓢儿 (nǎo piáo r) – đỉnh đầu; 七星瓢虫 (qī xīng piáo chóng) – bọ rùa bảy chấm (Coccinella septempunctata); 瓢泼大雨 (piáo pō dà yǔ) – mưa như trút nước (thành ngữ).