瓢
[piáo]
gáo; môi múc
刚才还晴空万里,转眼就下起了瓢泼大雨。
gāng cái hái qíng kōng wàn lǐ, zhuǎn yǎn jiù xià qǐ le piáo pō dà yǔ.Vừa nãy trời còn trong xanh vạn dặm, trong chớp mắt đã đổ mưa như trút nước.
Chữ 瓢 đọc là piáo, nghĩa là gáo; môi múc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[piáo]
gáo; môi múc
刚才还晴空万里,转眼就下起了瓢泼大雨。
gāng cái hái qíng kōng wàn lǐ, zhuǎn yǎn jiù xià qǐ le piáo pō dà yǔ.Vừa nãy trời còn trong xanh vạn dặm, trong chớp mắt đã đổ mưa như trút nước.
瓢 (piáo) nghĩa là gáo; môi múc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 瓢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 瓢泼 (piáo pō) – (mưa) như trút; 瓢虫 (piáo chóng) – bọ rùa; 秃瓢 (tū piáo) – đầu trọc (thông tục); 脑瓢儿 (nǎo piáo r) – đỉnh đầu; 七星瓢虫 (qī xīng piáo chóng) – bọ rùa bảy chấm (Coccinella septempunctata); 瓢泼大雨 (piáo pō dà yǔ) – mưa như trút nước (thành ngữ).