瓢泼 đọc là piáo pō, nghĩa là (mưa) như trút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 瓢泼
瓢泼 nghĩa là gì?
瓢泼 (piáo pō) nghĩa là (mưa) như trút.
Cách viết 瓢泼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 瓢, 泼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 瓢泼?
Thường gặp: 瓢泼大雨 (piáo pō dà yǔ) – mưa như trút nước (thành ngữ); 瓢泼而下 (piáo pō ér xià) – (mưa) rơi nặng hạt.