XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 畴 đọc là chóu, nghĩa là đồng ruộng; ruộng canh tác. Thuộc bộ Điền 田. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

畴

[chóu]

đồng ruộng; ruộng canh tác; lớp

这不外乎属于合规与债务担保的范畴,需要平衡风险与成本。

zhè bú wài hū shǔ yú hé guī yǔ zhài wù dān bǎo de fàn chóu, xū yào píng héng fēng xiǎn yǔ chéng běn.

Điều này không ngoài phạm vi tuân thủ và bảo đảm nợ, cần cân bằng rủi ro và chi phí.

Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎

这项研究超出了社会学的范畴。

zhè xiàng yán jiū chāo chū le shè huì xué de fàn chóu.

Nghiên cứu này đã vượt ra ngoài phạm trù của xã hội học.

的确,因此配套方案要把心理健康指标纳入职业安全范畴来综合考核。

dí què, yīn cǐ pèi tào fāng àn yào bǎ xīn lǐ jiàn kāng zhǐ biāo nà rù zhí yè ān quán fàn chóu lái zōng hé kǎo hé.

Quả thực vậy, vì thế phương án đi kèm cần đưa chỉ số sức khỏe tâm lý vào phạm trù an toàn nghề nghiệp để đánh giá toàn diện.

Trong bài: Đề xuất chính sách can thiệp hội chứng kiệt sức chốn công sở

Hỏi đáp về chữ 畴

畴 nghĩa là gì?

畴 (chóu) nghĩa là đồng ruộng; ruộng canh tác.

Cách viết chữ 畴 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 畴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 畴 thuộc bộ Điền (田).

Chữ 畴 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 范畴 (fàn chóu) – phạm trù; 平畴 (píng chóu) – đồng bằng phì nhiêu; 西畴 (xī chóu) – huyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壮族苗…; 范畴论 (fàn chóu lùn) – lý thuyết phạm trù (toán); 西畴县 (xī chóu xiàn) – huyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壮族苗…; 寻来范畴 (xún lái fàn chóu) – (toán) phạm trù dẫn xuất.