疟
[nüè]
bệnh sốt rét
Chữ 疟 đọc là nüè, nghĩa là bệnh sốt rét. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nüè]
bệnh sốt rét
疟 (nüè) nghĩa là bệnh sốt rét.
Viết lần lượt từng nét của chữ 疟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 疟子 (yào zi) – (khẩu ngữ) bệnh sốt rét; 疟疾 (nüè jí) – bệnh sốt rét; 疟蚊 (nüè wén) – muỗi Anopheles (một loại muỗi); 痎疟 (jiē nüè) – (Đông y) sốt rét cách nhật; 疟原虫 (nüè yuán chóng) – ký sinh trùng sốt rét; 疟疾病 (nüè jí bìng) – bệnh sốt rét.