XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疟原虫 đọc là nüè yuán chóng, nghĩa là ký sinh trùng sốt rét. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 疟原虫

疟原虫 nghĩa là gì?

疟原虫 (nüè yuán chóng) nghĩa là ký sinh trùng sốt rét.

Cách viết 疟原虫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疟, 原, 虫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 疟原虫?

Thường gặp: 恶性疟原虫 (è xìng nüè yuán chóng) – plasmodium falciparum (ký sinh trùng sốt rét).