XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 疣 đọc là yóu, nghĩa là nốt sùi; mụn cóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 疣

疣 nghĩa là gì?

疣 (yóu) nghĩa là nốt sùi; mụn cóc.

Cách viết chữ 疣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 疣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 疣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 湿疣 (shī yóu) – mụn cóc sinh dục (do virus gây ra); 疣状 (yóu zhuàng) – giống mụn cóc; 疣猪 (yóu zhū) – lợn bướu; 疣赘 (yóu zhuì) – mụn cóc; 臀疣 (tún yóu) – miếng đệm ngồi của khỉ (động vật học); 赘疣 (zhuì yóu) – mụn cóc.