Chữ 痂 đọc là jiā, nghĩa là vảy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
痂
[jiā]
vảy
Hỏi đáp về chữ 痂
痂 nghĩa là gì?
痂 (jiā) nghĩa là vảy.
Cách viết chữ 痂 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 痂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 痂 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 疮痂 (chuāng jiā) – vảy thương; 痂皮 (jiā pí) – vảy đóng của vết thương; 痘痂 (dòu jiā) – vết rỗ; 结痂 (jié jiā) – vảy; 脓痂疹 (nóng jiā zhěn) – bệnh chốc lở (y học); 嗜痂成癖 (shì jiā chéng pǐ) – có những sự nghiện ngập kỳ lạ và nguy hiểm (thành ngữ).