Chữ 癖 đọc là pǐ, nghĩa là thói quen; sở thích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
癖
[pǐ]
thói quen; sở thích
Hỏi đáp về chữ 癖
癖 nghĩa là gì?
癖 (pǐ) nghĩa là thói quen; sở thích.
Cách viết chữ 癖 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 癖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 癖 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 性癖 (xìng pǐ) – fetish tình dục; 怪癖 (guài pǐ) – tính lập dị; 恶癖 (è pǐ) – thói quen xấu; 洁癖 (jié pǐ) – chứng sợ bẩn; 痼癖 (gù pǐ) – nghiện ngập; 癖好 (pǐ hào) – đam mê.