XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

咬甲癖 đọc là yǎo jiǎ pǐ, nghĩa là chứng cắn móng tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 咬甲癖

咬甲癖 nghĩa là gì?

咬甲癖 (yǎo jiǎ pǐ) nghĩa là chứng cắn móng tay.

Cách viết 咬甲癖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 咬, 甲, 癖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.