XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

习气 đọc là xí qì, nghĩa là thói quen; thực hành (thường là điều đáng tiếc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

习气

[xí qì] [习 气]

thói quen; thực hành (thường là điều đáng tiếc)

爷爷每天早上在公园里练习气功。

yé ye měi tiān zǎo shàng zài gōng yuán lǐ liàn xí qì gōng.

Ông nội luyện tập khí công ở công viên mỗi buổi sáng.

练习气功需要掌握好呼吸的节奏。

liàn xí qì gōng xū yào zhǎng wò hǎo hū xī de jié zòu.

Luyện tập khí công cần nắm vững nhịp thở.

这位老中医师修习气功已有数十年。

zhè wèi lǎo zhōng yī shī xiū xí qì gōng yǐ yǒu shù shí nián.

Vị thầy thuốc Đông y này đã tu luyện khí công hàng chục năm.

Hỏi đáp về từ 习气

习气 nghĩa là gì?

习气 (xí qì) nghĩa là thói quen; thực hành (thường là điều đáng tiếc).

Cách viết 习气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 习, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 习气?

Thường gặp: 乡下习气 (xiāng xià xí qì) – tác phong nhà quê; 官僚习气 (guān liáo xí qì) – (mang nghĩa xấu) quan liêu.