XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 皓 đọc là hào, nghĩa là biến thể của 皓 (hào); trắng không tì vết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 皓

皓 nghĩa là gì?

皓 (hào) nghĩa là biến thể của 皓 (hào); trắng không tì vết.

Cách viết chữ 皓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 皓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 皓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 皓白 (hào bái) – trắng như tuyết; 皓首 (hào shǒu) – đầu tóc bạc; 皓齿 (hào chǐ) – răng trắng (biểu tượng của tuổi trẻ và sắc đẹp); 明眸皓齿 (míng móu hào chǐ) – mắt sáng và răng trắng; 皓首苍颜 (hào shǒu cāng yán) – tóc bạc và má hóp xám (thành ngữ); 皓齿明眸 (hào chǐ míng móu) – răng trắng và mắt sáng (thành ngữ).