皓首苍颜
[hào shǒu cāng yán] [皓 首 苍 颜]
tóc bạc và má hóp xám (thành ngữ); tuổi già yếu đuối
皓首苍颜 đọc là hào shǒu cāng yán, nghĩa là tóc bạc và má hóp xám (thành ngữ); tuổi già yếu đuối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hào shǒu cāng yán] [皓 首 苍 颜]
tóc bạc và má hóp xám (thành ngữ); tuổi già yếu đuối
皓首苍颜 (hào shǒu cāng yán) nghĩa là tóc bạc và má hóp xám (thành ngữ); tuổi già yếu đuối.
Viết lần lượt từng chữ 皓, 首, 苍, 颜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.