蛾眉皓齿
[é méi hào chǐ] [蛾 眉 皓 齿]
lông mày đẹp và răng trắng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp
蛾眉皓齿 đọc là é méi hào chǐ, nghĩa là lông mày đẹp và răng trắng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[é méi hào chǐ] [蛾 眉 皓 齿]
lông mày đẹp và răng trắng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp
蛾眉皓齿 (é méi hào chǐ) nghĩa là lông mày đẹp và răng trắng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp.
Viết lần lượt từng chữ 蛾, 眉, 皓, 齿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.