XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蛾眉皓齿 đọc là é méi hào chǐ, nghĩa là lông mày đẹp và răng trắng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蛾眉皓齿

[é méi hào chǐ] [蛾 眉 皓 齿]

lông mày đẹp và răng trắng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp

Hỏi đáp về từ 蛾眉皓齿

蛾眉皓齿 nghĩa là gì?

蛾眉皓齿 (é méi hào chǐ) nghĩa là lông mày đẹp và răng trắng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp.

Cách viết 蛾眉皓齿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蛾, 眉, 皓, 齿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.