XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 盎 đọc là àng, nghĩa là đồ gốm cổ có bụng to và miệng nhỏ; (văn học) tràn đầy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

盎

[àng]

đồ gốm cổ có bụng to và miệng nhỏ; (văn học) tràn đầy; phong phú

这家老字号企业历经百年风风雨雨,如今依然生机盎然。

zhè jiā lǎo zì hào qǐ yè lì jīng bǎi nián fēng fēng yǔ yǔ, rú jīn yī rán shēng jī àng rán.

Doanh nghiệp lâu đời này đã trải qua trăm năm mưa gió thăng trầm, nay vẫn tràn trề sức sống.

Hỏi đáp về chữ 盎

盎 nghĩa là gì?

盎 (àng) nghĩa là đồ gốm cổ có bụng to và miệng nhỏ; (văn học) tràn đầy.

Cách viết chữ 盎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 盎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 盎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 盎司 (àng sī) – ao (hệ đo lường Anh) (từ mượn); 盎斯 (àng sī) – biến thể của 盎司 (àng sī); 盎然 (àng rán) – dồi dào; 盎格鲁 (àng gé lǔ) – Anglo-; 生机盎然 (shēng jī àng rán) – tràn đầy sức sống; 盎盂相击 (àng yú xiāng jī) – (thành ngữ) cãi nhau.