XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盎然 đọc là àng rán, nghĩa là dồi dào; phong phú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

盎然

[àng rán] [盎 然]

dồi dào; phong phú; tràn đầy; sôi nổi

这家老字号企业历经百年风风雨雨,如今依然生机盎然。

zhè jiā lǎo zì hào qǐ yè lì jīng bǎi nián fēng fēng yǔ yǔ, rú jīn yī rán shēng jī àng rán.

Doanh nghiệp lâu đời này đã trải qua trăm năm mưa gió thăng trầm, nay vẫn tràn trề sức sống.

Hỏi đáp về từ 盎然

盎然 nghĩa là gì?

盎然 (àng rán) nghĩa là dồi dào; phong phú.

Cách viết 盎然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盎, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 盎然?

Thường gặp: 生机盎然 (shēng jī àng rán) – tràn đầy sức sống.