盥
[guàn]
rửa (đặc biệt là tay)
Chữ 盥 đọc là guàn, nghĩa là rửa (đặc biệt là tay). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guàn]
rửa (đặc biệt là tay)
盥 (guàn) nghĩa là rửa (đặc biệt là tay).
Viết lần lượt từng nét của chữ 盥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 濯盥 (zhuó guàn) – rửa ráy bản thân; 盥洗 (guàn xǐ) – rửa ráy; 盥洗室 (guàn xǐ shì) – nhà vệ sinh; 盥洗盆 (guàn xǐ pén) – chậu rửa mặt.