XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 睢 đọc là suī, nghĩa là nhìn chằm chằm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 睢

睢 nghĩa là gì?

睢 (suī) nghĩa là nhìn chằm chằm.

Cách viết chữ 睢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 睢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 睢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 恣睢 (zì suī) – (văn học) liều lĩnh; 睢县 (suī xiàn) – huyện Sui ở Thương Khâu 商丘 (shāng qiū), Hà Nam; 睢宁 (suī níng) – huyện Tuỳ Ninh, Từ Châu 徐州 (xú zhōu), Giang Tô; 睢阳 (suī yáng) – quận Tuỳ Dương của thành phố Thương Khâu 商丘市 (shāng qiū shì), Hà Nam; 睢鸠 (suī jiū) – chim choi choi (Charadrius morinellus); 睢宁县 (suī níng xiàn) – huyện Suining ở Từ Châu 徐州 (xú zhōu), Giang Tô.