XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 矶 đọc là jī, nghĩa là đê chắn sóng; cầu tàu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 矶

矶 nghĩa là gì?

矶 (jī) nghĩa là đê chắn sóng; cầu tàu.

Cách viết chữ 矶 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 矶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 矶 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 矶鹬 (jī yù) – (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi común (Actitis hypoleucos); 洛杉矶 (luò shān jī) – Los Angeles, California; 洛矶山 (luò jī shān) – Dãy núi Rocky; 蓝矶鸫 (lán jī dōng) – (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe đá xanh (Monticola solitari…; 栗腹矶鸫 (lì fù jī dōng) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đá bụng màu hạt dẻ (Monticola rufiv…; 洛矶山脉 (luò jī shān mài) – Dãy núi Rocky.