碾
[niǎn]
trục nghiền; cối xay; nghiền
Chữ 碾 đọc là niǎn, nghĩa là trục nghiền; cối xay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[niǎn]
trục nghiền; cối xay; nghiền
碾 (niǎn) nghĩa là trục nghiền; cối xay.
Viết lần lượt từng nét của chữ 碾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 水碾 (shuǐ niǎn) – cối xay nước; 汽碾 (qì niǎn) – xe lu; 碾压 (niǎn yā) – nghiền nát hoặc đè bẹp (bằng trục lăn); 碾场 (niǎn cháng) – đập hoặc xay xát ngũ cốc trên sân phơi (phương ngữ); 碾坊 (niǎn fáng) – cối xay gạo; 碾子 (niǎn zi) – trục lăn (dùng để xay hoặc nghiền).