秕
[bǐ]
hạt không phát triển đầy đủ; vỏ trấu; hạt lép
Chữ 秕 đọc là bǐ, nghĩa là hạt không phát triển đầy đủ; vỏ trấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǐ]
hạt không phát triển đầy đủ; vỏ trấu; hạt lép
秕 (bǐ) nghĩa là hạt không phát triển đầy đủ; vỏ trấu.
Viết lần lượt từng nét của chữ 秕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 秕子 (bǐ zi) – hạt lép; 秕糠 (bǐ kāng) – trấu; 秕谷 (bǐ gǔ) – hạt không phát triển đầy đủ; 糠秕 (kāng bǐ) – giống như 秕糠 (bǐ kāng).