笞
[chī]
đánh bằng dải tre
Chữ 笞 đọc là chī, nghĩa là đánh bằng dải tre. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chī]
đánh bằng dải tre
笞 (chī) nghĩa là đánh bằng dải tre.
Viết lần lượt từng nét của chữ 笞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 榜笞 (bàng chī) – đánh; 笞击 (chī jī) – đánh bằng gậy; 笞刑 (chī xíng) – đánh bằng dải tre (như một hình phạt thân thể); 笞挞 (chī tà) – đánh đòn; 笞掠 (chī lüè) – đánh đòn; 笞杖 (chī zhàng) – cái gậy.