榜笞 đọc là bàng chī, nghĩa là đánh; đánh đập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 榜笞
榜笞 nghĩa là gì?
榜笞 (bàng chī) nghĩa là đánh; đánh đập.
Cách viết 榜笞 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 榜, 笞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.