XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 笤 đọc là tiáo, nghĩa là cái chổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 笤

笤 nghĩa là gì?

笤 (tiáo) nghĩa là cái chổi.

Cách viết chữ 笤 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 笤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 笤 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 笤帚 (tiáo zhou) – chổi quét nhỏ.