笤
[tiáo]
cái chổi
Chữ 笤 đọc là tiáo, nghĩa là cái chổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiáo]
cái chổi
笤 (tiáo) nghĩa là cái chổi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 笤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 笤帚 (tiáo zhou) – chổi quét nhỏ.