扫把
[sào bǎ] [扫 把]
cái chổi
嗯,扫把在门后面吗?
èn, sào bǎ zài mén hòu miàn ma?Ừ, chổi ở phía sau cửa à?
Trong bài: Phân chia trực nhật dọn phòng她用扫把扫地。
tā yòng sào bǎ sǎo dì.Cô dùng chổi quét sàn.
扫把 đọc là sào bǎ, nghĩa là cái chổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sào bǎ] [扫 把]
cái chổi
嗯,扫把在门后面吗?
èn, sào bǎ zài mén hòu miàn ma?Ừ, chổi ở phía sau cửa à?
Trong bài: Phân chia trực nhật dọn phòng她用扫把扫地。
tā yòng sào bǎ sǎo dì.Cô dùng chổi quét sàn.
扫把 (sào bǎ) nghĩa là cái chổi.
Viết lần lượt từng chữ 扫, 把 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 扫把星 (sào bǎ xīng) – sao chổi.