XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扫帚 đọc là sào zhou, nghĩa là cái chổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扫帚

[sào zhou] [扫 帚]

cái chổi

故事里的巫婆骑着扫帚飞走了。

gù shì lǐ de wū pó qí zhe sào zhou fēi zǒu le.

Mụ phù thủy trong truyện cưỡi chổi bay đi mất rồi.

他拿扫帚把地上的落叶搂成一堆。

tā ná sào zhou bǎ dì shàng de luò yè lǒu chéng yì duī.

Anh ấy dùng chổi gom lá rơi trên mặt đất thành một đống.

Hỏi đáp về từ 扫帚

扫帚 nghĩa là gì?

扫帚 (sào zhou) nghĩa là cái chổi.

Cách viết 扫帚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扫, 帚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 扫帚?

Thường gặp: 扫帚星 (sào zhou xīng) – sao chổi.