彗
[huì]
cái chổi
天文学家根据运行轨道精确推算出彗星回归的具体时间。
tiān wén xué jiā gēn jù yùn xíng guǐ dào jīng què tuī suàn chū huì xīng huí guī de jù tǐ shí jiān.Các nhà thiên văn học dựa vào quỹ đạo vận hành để tính toán chính xác thời gian cụ thể sao chổi quay lại.
Chữ 彗 đọc là huì, nghĩa là cái chổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huì]
cái chổi
天文学家根据运行轨道精确推算出彗星回归的具体时间。
tiān wén xué jiā gēn jù yùn xíng guǐ dào jīng què tuī suàn chū huì xīng huí guī de jù tǐ shí jiān.Các nhà thiên văn học dựa vào quỹ đạo vận hành để tính toán chính xác thời gian cụ thể sao chổi quay lại.
彗 (huì) nghĩa là cái chổi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 彗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 彗星 (huì xīng) – sao chổi; 彗核 (huì hé) – hạt nhân sao chổi; 哈雷彗星 (hā léi huì xīng) – Sao chổi Halley.